base

Anh /beɪs/Mỹ /beɪs/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ base

Nghĩa của base

  1. n.đáy; nền tảngThe lowest supporting part or underlying foundation of something.
  2. n.căn cứ; trụ sởA place from which people work or organise activities.
  3. v.dựa trênTo use something as the foundation for a decision or idea.

Câu ví dụ

The heavy base keeps the lamp from falling over.

Đế nặng giữ cho chiếc đèn không bị đổ.

Governments should base their environmental policies on reliable scientific evidence rather than short-term political interests.

Chính phủ nên dựa các chính sách môi trường trên bằng chứng khoa học đáng tin cậy thay vì lợi ích chính trị ngắn hạn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

basic (adj.) · basically (adv.) · basis (n.)

💡 base A on B nghĩa là xây dựng A dựa trên B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← respectdepart →