baron

Anh /ˈbærən/Mỹ /ˈbærən/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ baron

Nghĩa của baron

  1. n.nam tướcA man holding a low-ranking title of nobility.
  2. n.ông trùm; đại gia trong ngànhA wealthy person with great power in a particular industry.

Câu ví dụ

The baron welcomed his guests into the castle courtyard.

Vị nam tước đón các vị khách vào sân trong lâu đài.

Media barons can influence public debate through their ownership of major newspapers and television networks.

Các ông trùm truyền thông có thể tác động đến tranh luận công chúng nhờ quyền sở hữu những tờ báo và mạng truyền hình lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

baroness (n.) · barony (n.) · baronial (adj.)

💡 Nghĩa gốc là nam tước; ghép baron với tên một ngành có thể chỉ ông trùm của ngành đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pipelinelukewarm →