ban

Anh /bæn/Mỹ /bæn/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ ban

Nghĩa của ban

  1. v.cấm; ngăn cấmTo officially forbid an activity or the use of something
  2. n.lệnh cấmAn official rule that forbids something

Câu ví dụ

The library bans food near its public computers.

Thư viện cấm ăn uống gần các máy tính công cộng.

Governments should ban misleading advertisements that encourage consumers to purchase products with unproven health benefits.

Chính phủ nên cấm những quảng cáo gây hiểu lầm, vốn khuyến khích người tiêu dùng mua sản phẩm có lợi ích sức khỏe chưa được kiểm chứng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

prohibit, forbid

Trái nghĩa

allow, permit

💡 Dùng ban doing; ban sb from doing; quá khứ là banned.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← containerportrait →