backlog

Anh /ˈbæklɒɡ/Mỹ /ˈbæklɔːɡ/

C1Công việc
Tranh minh họa từ backlog

Nghĩa của backlog

  1. n.công việc tồn đọng; đơn hàng chờ xử lýwork or orders waiting to be dealt with

Câu ví dụ

I stayed late to clear a backlog of emails.

Tôi ở lại muộn để xử lý số email tồn đọng.

Hiring additional staff could help hospitals reduce the backlog of patients waiting for routine operations.

Tuyển thêm nhân viên có thể giúp bệnh viện giảm số bệnh nhân đang chờ phẫu thuật thường quy.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường dùng a backlog of, chỉ những việc lẽ ra đã phải xử lý nhưng vẫn còn bị tồn đọng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amplifyclearance →