awaken

Anh /əˈweɪkən/Mỹ /əˈweɪkən/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ awaken

Nghĩa của awaken

  1. v.thức dậy; đánh thứcTo stop sleeping, or cause someone to stop sleeping.
  2. v.khơi dậy; gợi lênTo cause a feeling, interest, or awareness to develop.

Câu ví dụ

Birdsong awakened me just as sunlight reached the curtains.

Tiếng chim hót đánh thức tôi ngay khi ánh nắng chiếu tới rèm cửa.

Visits to science museums can awaken children's curiosity and encourage them to explore unfamiliar subjects.

Những chuyến tham quan bảo tàng khoa học có thể khơi dậy sự tò mò của trẻ em và khuyến khích các em khám phá những môn học còn xa lạ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

awake (adj.) · awakening (n.)

Đồng nghĩa

wake, rouse

💡 awaken là động từ; để chỉ trạng thái đang thức thì dùng awake.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← versatileparalysis →