avoid

Anh /əˈvɔɪd/Mỹ /əˈvɔɪd/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ avoid

Nghĩa của avoid

  1. v.tránh; ngăn ngừato prevent something from happening or refrain from doing something
  2. v.tránh xa; né tránhto stay away from someone or something

Câu ví dụ

We left early to avoid the morning traffic.

Chúng tôi xuất phát sớm để tránh giao thông buổi sáng.

Cities should improve public transport to avoid further increases in traffic congestion and air pollution.

Các thành phố nên cải thiện giao thông công cộng để tránh tình trạng tắc nghẽn và ô nhiễm không khí tiếp tục gia tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

avoidable (adj.) · unavoidable (adj.) · avoidance (n.)

Đồng nghĩa

evade, steer clear of

Trái nghĩa

confront

💡 Theo sau là danh từ hoặc danh động từ: avoid doing, không dùng avoid to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← althoughentrance →