autumn

Anh /ˈɔːtəm/Mỹ /ˈɔːtəm/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ autumn

Nghĩa của autumn

  1. n.mùa thuThe season between summer and winter

Câu ví dụ

We collect fallen leaves in the park every autumn.

Mỗi năm vào mùa thu, chúng tôi nhặt lá rụng trong công viên.

Warmer autumn temperatures may delay leaf fall and affect the seasonal behaviour of local wildlife.

Nhiệt độ mùa thu tăng có thể làm trễ việc rụng lá và ảnh hưởng đến tập tính theo mùa của động vật hoang dã địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

autumnal (adj.)

Đồng nghĩa

fall

💡 Chữ n không được phát âm; tiếng Anh Mỹ thường dùng fall để chỉ mùa thu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spendhelp →