autonomy

Anh /ɔːˈtɒnəmi/Mỹ /ɔːˈtɑːnəmi/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ autonomy

Nghĩa của autonomy

  1. n.quyền tự chủ; quyền tự trịThe freedom or right to make decisions independently.

Câu ví dụ

My new manager gives me more autonomy at work.

Quản lý mới của tôi cho tôi nhiều quyền tự chủ hơn trong công việc.

Giving schools greater autonomy may help teachers adapt their lessons to the specific needs of local communities.

Trao cho các trường học quyền tự chủ lớn hơn có thể giúp giáo viên điều chỉnh bài giảng cho phù hợp với nhu cầu cụ thể của cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

autonomous (adj.) · autonomously (adv.)

Đồng nghĩa

independence, self-government

Trái nghĩa

dependence

💡 Thường không đếm được; vừa chỉ tự trị địa phương, vừa chỉ sự tự chủ của cá nhân hoặc tổ chức.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← purityknow-how →