author

Anh /ˈɔːθə/Mỹ /ˈɔːθər/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ author

Nghĩa của author

  1. n.tác giả; nhà vănA person who writes books, articles, or other written works.
  2. v.viết; sáng tácTo write a book, report, or other written work.

Câu ví dụ

The author answered questions about her new adventure novel.

Tác giả đã trả lời các câu hỏi về cuốn tiểu thuyết phiêu lưu mới của bà.

An author can challenge social attitudes by presenting familiar problems through the experiences of unfamiliar characters.

Một tác giả có thể thách thức những quan niệm xã hội bằng cách đưa các vấn đề quen thuộc qua trải nghiệm của những nhân vật xa lạ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

authorship (n.) · coauthor (n.)

Đồng nghĩa

writer

💡 Nghĩa 'tác giả của ...' dùng the author of; cũng có thể dùng làm động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ZIP codesoap →