auction

Anh /ˈɔːkʃən/Mỹ /ˈɔːkʃən/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ auction

Nghĩa của auction

  1. n.cuộc đấu giáa sale where an item goes to the highest bidder
  2. v.đem đấu giá; bán đấu giáto sell something to the person offering the most money

Câu ví dụ

My aunt bought this old clock at an auction.

Dì tôi đã mua chiếc đồng hồ cũ này tại một buổi đấu giá.

Charities often auction donated artwork to raise funds for educational programmes in communities with limited resources.

Các tổ chức từ thiện thường đem đấu giá những tác phẩm nghệ thuật được quyên tặng để gây quỹ cho các chương trình giáo dục ở cộng đồng thiếu nguồn lực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

auctioneer (n.)

💡 at auction có thể dùng không có mạo từ; auction off nghĩa là đem bán đấu giá.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← modificationblade →