assumption

Anh /əˈsʌmpʃən/Mỹ /əˈsʌmpʃən/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ assumption

Nghĩa của assumption

  1. n.giả định; điều được cho là đúngSomething accepted as true without definite proof.
  2. n.sự đảm nhận; sự nhậm chứcThe act of taking on responsibility, power, or a role.

Câu ví dụ

My assumption that the shop opened early was wrong.

Giả định của tôi rằng cửa hàng mở cửa sớm đã sai.

The assumption that all young people possess advanced digital skills may lead to inadequate support in schools.

Giả định rằng tất cả người trẻ đều có kỹ năng số nâng cao có thể dẫn đến việc hỗ trợ trong trường học chưa đủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

assume (v.) · assumed (adj.)

Đồng nghĩa

supposition, presumption

💡 thường dùng với mệnh đề assumption that, chỉ điều được coi là đúng khi chưa có bằng chứng chắc chắn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← envycrisis →