envy

Anh /ˈenvi/Mỹ /ˈenvi/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ envy

Nghĩa của envy

  1. n.sự ghen tị; sự thèm muốna feeling of wanting something that someone else has
  2. v.ghen tị; thèm muốnto wish you had another person's possessions, qualities, or advantages
  3. n.người hoặc vật khiến người khác thèm muốna person or thing that others wish to equal or possess

Câu ví dụ

I envy your ability to sleep on noisy trains.

Tôi ghen tị với khả năng ngủ được trên tàu ồn ào của bạn.

Social media can encourage envy by exposing users to carefully selected images of other people's achievements and lifestyles.

Mạng xã hội có thể làm nảy sinh sự ghen tị khi cho người dùng xem những hình ảnh được chọn lọc kỹ càng về thành tựu và lối sống của người khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

envious (adj.) · enviously (adv.) · enviable (adj.) · enviably (adv.)

Đồng nghĩa

jealousy

💡 động từ đi trực tiếp với tân ngữ: envy someone, không thêm of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← starveassumption →