assign

Anh /əˈsaɪn/Mỹ /əˈsaɪn/

B2Công việc
Tranh minh họa từ assign

Nghĩa của assign

  1. v.phân công; giao choTo give someone a task, role, or resource
  2. v.gán cho; xác địnhTo give something a particular value or category

Câu ví dụ

The coach assigned each player a partner for practice.

Huấn luyện viên phân cho mỗi cầu thủ một bạn tập cùng.

Teachers should assign tasks that match students' abilities while encouraging them to develop new skills.

Giáo viên nên giao bài tập phù hợp với năng lực học sinh, đồng thời khuyến khích các em phát triển kỹ năng mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

assignment (n.)

Đồng nghĩa

allocate, allot

💡 Thường dùng cấu trúc assign sth to sb; cũng có thể dùng assign sb sth.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← trulybarn →