barn

Anh /bɑːn/Mỹ /bɑːrn/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ barn

Nghĩa của barn

  1. n.kho thóc; chuồng trạia large farm building for storing crops or keeping animals

Câu ví dụ

We stacked the hay inside the barn before sunset.

Chúng tôi chất cỏ khô vào trong kho thóc trước khi mặt trời lặn.

Converting unused barns into visitor accommodation can provide additional income for farmers in rural communities.

Cải tạo những kho thóc không dùng đến thành chỗ ở cho khách tham quan có thể giúp nông dân vùng nông thôn có thêm thu nhập.

Cụm từ thường gặp

💡 Chỉ tòa nhà lớn trong trang trại, dùng để chứa nông sản hoặc nuôi gia súc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assignvapour →