aspire

Anh /əˈspaɪə/Mỹ /əˈspaɪr/

C1Công việc
Tranh minh họa từ aspire

Nghĩa của aspire

  1. v.khao khát; có hoài bãoTo strongly want to achieve something important.

Câu ví dụ

My younger sister aspires to become a wildlife photographer.

Em gái tôi mong muốn trở thành nhiếp ảnh gia động vật hoang dã.

Many young people aspire to careers that offer both financial security and opportunities to contribute to society.

Nhiều bạn trẻ khao khát những nghề nghiệp vừa mang lại sự đảm bảo tài chính vừa cho họ cơ hội đóng góp cho xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

aspiration (n.) · aspiring (adj.) · aspirant (n.)

Đồng nghĩa

aim

💡 aspire to do là quyết tâm làm; sau aspire to cũng có thể là danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mingleindigenous →