asleep

Anh /əˈsliːp/Mỹ /əˈsliːp/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ asleep

Nghĩa của asleep

  1. adj.đang ngủ; ngủ saySleeping rather than awake.

Câu ví dụ

The baby was asleep before we reached home.

Em bé đã ngủ say trước khi chúng tôi về đến nhà.

People who use electronic devices late at night may find it harder to fall asleep.

Những người dùng thiết bị điện tử vào đêm khuya có thể khó đi vào giấc ngủ hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sleep (v.) · sleep (n.) · sleepy (adj.) · sleepless (adj.)

Đồng nghĩa

sleeping

Trái nghĩa

awake

💡 asleep thường làm vị ngữ; để nói em bé đang ngủ thì dùng a sleeping baby.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← barberreporter →