ask

Anh /ɑːsk/Mỹ /æsk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ ask

Nghĩa của ask

  1. v.hỏisay something to get information or an answer
  2. v.yêu cầu; đề nghịsay that you want someone to do or give something
  3. v.mờiinvite someone to come somewhere or join an activity

Câu ví dụ

I asked the driver where the bus stopped.

Tôi hỏi tài xế xe buýt sẽ dừng ở đâu.

Schools should ask students for feedback before introducing major changes to classroom teaching methods.

Trước khi đưa ra những thay đổi lớn trong phương pháp giảng dạy trên lớp, nhà trường nên xin ý kiến phản hồi của học sinh.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

inquire, request

Trái nghĩa

answer

💡 ask for đi với thứ mình muốn có; ask someone to do dùng khi nhờ ai đó làm việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nightjacket →