night

Anh /naɪt/Mỹ /naɪt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ night

Nghĩa của night

  1. n.ban đêm; buổi tốiThe dark part of each day when the sun is down.

Câu ví dụ

We watched the stars from our balcony last night.

Tối qua chúng tôi ngắm sao từ ban công.

Excessive artificial light at night can disrupt sleep patterns and affect the behaviour of urban wildlife.

Ánh sáng nhân tạo quá mức vào ban đêm có thể làm rối loạn giấc ngủ và ảnh hưởng đến hành vi của động vật hoang dã ở đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

nightly (adj.) · nightly (adv.) · nighttime (n.)

Trái nghĩa

day

💡 Khi nói chung về ban đêm dùng at night; last night không có giới từ đi trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← frontask →