aside

Anh /əˈsaɪd/Mỹ /əˈsaɪd/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ aside

Nghĩa của aside

  1. adv.sang một bên; ở bên cạnhto or at one side, away from the main position
  2. adv.tạm gác; để dànhaway from current consideration or use
  3. n.lời nói nhỏ; lời bình xen vàoa quiet remark or comment outside the main conversation

Câu ví dụ

She stepped aside to let the cyclist pass.

Cô ấy bước sang một bên để người đi xe đạp qua.

Governments should set aside sufficient funds for maintaining public parks, rather than focusing solely on new construction.

Chính phủ nên dành đủ kinh phí để bảo trì công viên công cộng, thay vì chỉ tập trung vào xây dựng mới.

Cụm từ thường gặp

💡 aside thường là phó từ; nghĩa ngoài ... ra dùng cụm aside from.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← postalunsatisfactory →