Asia
Anh /ˈeɪʒə/Mỹ /ˈeɪʒə/
A1Du lịch
Nghĩa của Asia
- n.Châu ÁThe world's largest continent, lying mainly east of Europe.
Câu ví dụ
My cousin spent three months travelling around Asia.
Anh họ tôi dành ba tháng đi du lịch khắp châu Á.
Rapid urban growth in Asia has increased the need for affordable housing and reliable public transport.
Sự phát triển đô thị nhanh chóng ở châu Á đã làm tăng nhu cầu về nhà ở giá phải chăng và giao thông công cộng đáng tin cậy.
Cụm từ thường gặp
- East Asia — Đông Á
- Southeast Asia — Đông Nam Á
- Central Asia — Trung Á
- across Asia — khắp châu Á
Họ từ
Asian (adj.)
💡 Tên châu lục viết hoa chữ cái đầu và thường không đi với the; tính từ là Asian.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →