ascent

Anh /əˈsent/Mỹ /əˈsent/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ ascent

Nghĩa của ascent

  1. n.leo lên; đi lênthe act of climbing or moving upwards
  2. n.thăng tiến; trỗi dậya rise to a higher position, rank, or level
  3. n.đường dốc đi lêna path or slope that leads upwards

Câu ví dụ

We began our ascent just as the sun rose.

Chúng tôi bắt đầu hành trình leo lên ngay khi mặt trời mọc.

The rapid ascent of renewable energy reflects both technological progress and stronger public support for environmental protection.

Sự trỗi dậy nhanh chóng của năng lượng tái tạo phản ánh cả tiến bộ công nghệ lẫn sự ủng hộ ngày càng mạnh mẽ của công chúng đối với bảo vệ môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ascend (v.) · ascending (adj.)

Đồng nghĩa

climb, rise

Trái nghĩa

descent

💡 ascent nghĩa là đi lên; assent là từ đồng âm, nghĩa là sự đồng ý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slyyouthful →