around

Anh /əˈraʊnd/Mỹ /əˈraʊnd/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ around

Nghĩa của around

  1. prep.xung quanh; quanhOn different sides of something or surrounding it.
  2. adv.khoảng; chừngApproximately, rather than exactly.
  3. adv.khắp nơi; đây đóIn or to various places within an area.

Câu ví dụ

We sat around the fire and watched the stars.

Chúng tôi ngồi quây quanh đống lửa và ngắm sao.

Planting trees around school buildings can provide shade and reduce indoor temperatures during hot weather.

Trồng cây quanh các tòa nhà trường học có thể tạo bóng mát và giảm nhiệt độ trong nhà vào những ngày nắng nóng.

Cụm từ thường gặp

💡 around có thể chỉ khoảng; around ten nghĩa là khoảng mười giờ hoặc khoảng mười cái.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← afterby →