after

Anh /ˈɑːftə/Mỹ /ˈæftər/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ after

Nghĩa của after

  1. prep.sau; đằng saulater than an event or time
  2. conj.sau khifollowing the time when something happens
  3. prep.đằng sau; đuổi theobehind or following someone or something

Câu ví dụ

We usually take a short walk after dinner.

Chúng tôi thường đi dạo một chút sau bữa tối.

After cities improve public transport, more residents may choose to leave their cars at home.

Sau khi các thành phố cải thiện giao thông công cộng, nhiều cư dân có thể chọn để xe ở nhà.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

before

💡 after đi trước danh từ hoặc danh động từ thì là giới từ; after đi trước mệnh đề hoàn chỉnh thì là liên từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← umbrellaaround →