after
Anh /ˈɑːftə/Mỹ /ˈæftər/
A1Đời sống
Nghĩa của after
- prep.sau; đằng saulater than an event or time
- conj.sau khifollowing the time when something happens
- prep.đằng sau; đuổi theobehind or following someone or something
Câu ví dụ
We usually take a short walk after dinner.
Chúng tôi thường đi dạo một chút sau bữa tối.
After cities improve public transport, more residents may choose to leave their cars at home.
Sau khi các thành phố cải thiện giao thông công cộng, nhiều cư dân có thể chọn để xe ở nhà.
Cụm từ thường gặp
- after school — sau giờ học
- after a while — một lúc sau
- look after — chăm sóc
- run after — đuổi theo
Trái nghĩa
before
💡 after đi trước danh từ hoặc danh động từ thì là giới từ; after đi trước mệnh đề hoàn chỉnh thì là liên từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →