architecture

Anh /ˈɑːkɪtektʃə/Mỹ /ˈɑːrkɪtektʃər/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ architecture

Nghĩa của architecture

  1. n.kiến trúc học; thiết kế kiến trúcThe art and practice of designing buildings.
  2. n.phong cách kiến trúcThe style and appearance of buildings.
  3. n.kiến trúc hệ thốngThe way a computer system or other complex structure is organised.

Câu ví dụ

My brother studies architecture and builds tiny house models.

Anh trai tôi học ngành kiến trúc và làm những mô hình nhà nhỏ.

Sustainable architecture can reduce energy consumption by making better use of natural light and ventilation.

Kiến trúc bền vững có thể giảm tiêu thụ năng lượng bằng cách tận dụng tốt hơn ánh sáng tự nhiên và thông gió.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

architect (n.) · architectural (adj.) · architecturally (adv.)

💡 Architecture thường không đếm được; architect nghĩa là kiến trúc sư.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← thunderstormselfish →