arbitrary

Anh /ˈɑːbɪtrəri/Mỹ /ˈɑːrbɪtreri/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ arbitrary

Nghĩa của arbitrary

  1. adj.tùy tiện; không có căn cứ rõ ràngbased on chance or personal choice rather than clear reasons
  2. adj.độc đoán; chuyên quyềnusing power according to personal wishes rather than fair rules

Câu ví dụ

Her choice felt arbitrary: she picked without even looking.

Lựa chọn của cô ấy có vẻ tùy tiện: cô chọn mà thậm chí không nhìn.

Arbitrary restrictions on university admissions can prevent capable students from accessing education and may reinforce existing social inequalities.

Các hạn chế tùy tiện trong tuyển sinh đại học có thể ngăn những sinh viên có năng lực tiếp cận giáo dục và củng cố thêm bất bình đẳng xã hội hiện có.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

arbitrarily (adv.) · arbitrariness (n.)

Đồng nghĩa

random, capricious

Trái nghĩa

reasoned

💡 Trọng tâm là thiếu căn cứ hợp lý, không chỉ là được tự do lựa chọn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← intentrecital →