arable
Anh /ˈærəbəl/Mỹ /ˈærəbəl/
Nghĩa của arable
- adj.có thể canh tác; dùng để trồng trọtSuitable for or used for growing crops.
Câu ví dụ
The family grows potatoes on a small arable field.
Gia đình này trồng khoai tây trên một cánh đồng canh tác nhỏ.
Rapid urban expansion is reducing the amount of arable land available for food production in many regions.
Đô thị hóa nhanh đang làm giảm diện tích đất canh tác có thể dùng để sản xuất lương thực ở nhiều vùng.
Cụm từ thường gặp
- arable land — đất canh tác
- arable farming — nghề nông canh tác
- arable crops — cây trồng ngoài đồng
Đồng nghĩa
cultivable
Trái nghĩa
uncultivable
💡 Thường đi với land; nhấn mạnh đất trồng được cây, không chỉ đất dùng để chăn thả.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →