approach

Anh /əˈprəʊtʃ/Mỹ /əˈproʊtʃ/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ approach

Nghĩa của approach

  1. n.cách tiếp cận; phương phápA way of dealing with a task or problem.
  2. v.tiến lại gần; đến gầnTo move nearer to someone or something.
  3. v.bắt tay giải quyết; liên hệ, tiếp xúcTo begin dealing with something or contact someone about it.

Câu ví dụ

We tried a different approach to training our puppy.

Chúng tôi đã thử một cách tiếp cận khác khi huấn luyện chú chó con.

A balanced approach to urban planning should consider both economic growth and the protection of green spaces.

Cách tiếp cận cân bằng trong quy hoạch đô thị cần xem xét cả tăng trưởng kinh tế lẫn việc bảo vệ không gian xanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

approachable (adj.) · unapproachable (adj.)

Đồng nghĩa

method, tackle, near

💡 Khi là danh từ nghĩa cách tiếp cận, dùng an approach to kèm danh từ hoặc V-ing; khi là động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← progressiveangle →