apartment
Anh /əˈpɑːtmənt/Mỹ /əˈpɑːrtmənt/
Nghĩa của apartment
- n.căn hộ; phòng chung cưA set of rooms forming one home within a building.
Câu ví dụ
Our apartment has a small balcony overlooking the park.
Căn hộ của chúng tôi có một ban công nhỏ nhìn ra công viên.
Building affordable apartments near railway stations can reduce commuting costs for young workers.
Xây dựng các căn hộ giá phải chăng gần ga tàu có thể giảm chi phí đi lại cho người lao động trẻ.
Cụm từ thường gặp
- rent an apartment — thuê căn hộ
- apartment block — khu chung cư
- studio apartment — căn hộ một phòng
Đồng nghĩa
flat
💡 Tiếng Anh Mỹ thường dùng apartment, tiếng Anh Anh hay dùng flat trong đời sống hằng ngày.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →