anthropology

Anh /ˌænθrəˈpɒlədʒi/Mỹ /ˌænθrəˈpɑːlədʒi/

C1Giáo dục
Tranh minh họa từ anthropology

Nghĩa của anthropology

  1. n.nhân họcthe study of humans, their societies, cultures, and development

Câu ví dụ

My cousin studies anthropology and collects stories about family traditions.

Chị họ tôi học nhân học và sưu tầm những câu chuyện về truyền thống gia đình.

Anthropology helps researchers understand how cultural traditions influence attitudes towards health, education, and family life.

Nhân học giúp các nhà nghiên cứu hiểu cách truyền thống văn hóa ảnh hưởng đến thái độ đối với sức khỏe, giáo dục và đời sống gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

anthropologist (n.) · anthropological (adj.)

💡 Thường là danh từ không đếm được; nhà nghiên cứu gọi là anthropologist.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prevailhasten →