anthem

Anh /ˈænθəm/Mỹ /ˈænθəm/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ anthem

Nghĩa của anthem

  1. n.quốc ca; bài ca ngợiA song expressing loyalty to a country or group
  2. n.thánh ca hợp xướng; bài ca ngợi ChúaA religious song sung by a choir

Câu ví dụ

The crowd stood proudly as the national anthem began.

Đám đông đứng nghiêm đầy tự hào khi quốc ca bắt đầu vang lên.

Singing a national anthem at international sporting events can strengthen a shared sense of identity.

Hát quốc ca tại các sự kiện thể thao quốc tế có thể củng cố ý thức chung về bản sắc.

Cụm từ thường gặp

💡 national anthem chỉ quốc ca; trong ngữ cảnh tôn giáo, anthem có thể chỉ thánh ca hợp xướng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← primarilycrow →