Antarctic

Anh /ænˈtɑːktɪk/Mỹ /ænˈtɑːrktɪk/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ Antarctic

Nghĩa của Antarctic

  1. adj.thuộc Nam CựcRelating to the region around the South Pole.
  2. n.vùng Nam CựcThe region surrounding the South Pole, including Antarctica.

Câu ví dụ

We watched a film about penguins on Antarctic ice.

Chúng tôi xem một bộ phim về chim cánh cụt trên băng ở Nam Cực.

Scientists monitor Antarctic ice to understand how rising global temperatures affect sea levels worldwide.

Các nhà khoa học theo dõi băng ở Nam Cực để hiểu nhiệt độ toàn cầu tăng ảnh hưởng thế nào đến mực nước biển trên thế giới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Antarctica (n.)

💡 Danh từ dùng the Antarctic; Antarctica chỉ riêng lục địa Nam Cực.

Lưu ý: Đã đổi chữ cái đầu thành viết hoa chuẩn: Antarctic.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ridindeed →