ant

Anh /ænt/Mỹ /ænt/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ ant

Nghĩa của ant

  1. n.con kiếnA small insect that lives in organised groups.

Câu ví dụ

An ant carried a crumb across the kitchen floor.

Một con kiến tha mẩu bánh vụn băng qua sàn bếp.

Ants contribute to healthy ecosystems by moving seeds and improving the structure of soil.

Kiến góp phần duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh bằng cách phát tán hạt giống và cải thiện cấu trúc đất.

Cụm từ thường gặp

💡 ant là danh từ đếm được; một con kiến dùng an ant.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← campingraise →