analytic

Anh /ˌænəˈlɪtɪk/Mỹ /ˌænəˈlɪtɪk/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ analytic

Nghĩa của analytic

  1. adj.mang tính phân tích; giỏi phân tíchusing careful examination of details to understand something

Câu ví dụ

Her analytic approach helped us understand our monthly spending.

Cách tiếp cận phân tích của cô ấy giúp chúng tôi hiểu rõ chi tiêu hằng tháng.

Schools should develop students' analytic skills so they can evaluate evidence and recognise weaknesses in public arguments.

Trường học nên phát triển kỹ năng phân tích cho học sinh để các em có thể đánh giá bằng chứng và nhận ra điểm yếu trong các lập luận công khai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

analyse (v.) · analysis (n.) · analytical (adj.) · analytically (adv.)

Đồng nghĩa

analytical

💡 Gần nghĩa với analytical; khi mô tả năng lực phân tích hằng ngày, analytical thông dụng hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← boldnessdiscrepancy →