amputate

Anh /ˈæmpjʊteɪt/Mỹ /ˈæmpjəteɪt/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ amputate

Nghĩa của amputate

  1. v.cắt cụt chi; phẫu thuật cắt bỏ chiTo surgically remove all or part of a limb.

Câu ví dụ

The vet had to amputate the cat's badly injured leg.

Bác sĩ thú y phải cắt cụt chân bị thương nặng của con mèo.

Early treatment of severe infections can reduce the need to amputate limbs and improve patients' quality of life.

Điều trị sớm các bệnh nhiễm trùng nặng có thể giảm nhu cầu cắt cụt chi và cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

amputation (n.) · amputee (n.)

💡 Chủ yếu dùng để chỉ phẫu thuật cắt bỏ chi; không dùng chung để chỉ việc cắt bỏ mọi cơ quan.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vainlyfeasible →