ampere

Anh /ˈæmpeə/Mỹ /ˈæmpɪr/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ ampere

Nghĩa của ampere

  1. n.ampe (đơn vị cường độ dòng điện)a unit used to measure electric current

Câu ví dụ

This small lamp draws less than one ampere.

Chiếc đèn nhỏ này dùng dòng điện chưa đến một ampe.

Students measured the current in amperes to compare the electrical requirements of different household appliances.

Học sinh đo dòng điện bằng ampe để so sánh nhu cầu điện của các thiết bị gia dụng khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

amp

💡 Ký hiệu là A; trong khẩu ngữ thường rút gọn thành amp, số nhiều thêm s.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tactfulamend →