amount

Anh /əˈmaʊnt/Mỹ /əˈmaʊnt/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ amount

Nghĩa của amount

  1. n.số lượng; khối lượngHow much of something there is.
  2. v.tổng cộng; tương đương vớiTo total something or be equivalent to it.

Câu ví dụ

Add a small amount of milk to the bowl.

Cho một chút sữa vào bát.

Reducing the amount of food wasted by households could significantly lower the environmental impact of food production.

Giảm lượng thực phẩm bị lãng phí trong hộ gia đình có thể làm giảm đáng kể tác động của sản xuất thực phẩm đối với môi trường.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

quantity

💡 amount of đi với danh từ không đếm được; động từ thường dùng là amount to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ancientselfie →