ambulance

Anh /ˈæmbjələns/Mỹ /ˈæmbjələns/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ ambulance

Nghĩa của ambulance

  1. n.xe cứu thươngA vehicle that transports sick or injured people for medical care.

Câu ví dụ

An ambulance arrived quickly and took him to hospital.

Xe cứu thương đến nhanh chóng và đưa anh ấy đến bệnh viện.

Improving ambulance access in remote communities can reduce delays in treatment and increase patients' chances of recovery.

Cải thiện việc tiếp cận xe cứu thương ở các cộng đồng vùng sâu, vùng xa có thể giảm thời gian chờ điều trị và tăng cơ hội hồi phục cho bệnh nhân.

Cụm từ thường gặp

💡 Đứng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm thì dùng an; gọi xe cứu thương là call an ambulance.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hopconfirm →