altogether

Anh /ˌɔːltəˈɡeðə/Mỹ /ˌɔːltəˈɡeðɚ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ altogether

Nghĩa của altogether

  1. adv.hoàn toàn; hoàn toàn khôngcompletely or entirely
  2. adv.tổng cộngwhen everything or everyone is counted
  3. adv.nhìn chung; tóm lạiwhen considering everything

Câu ví dụ

We stopped going to that crowded café altogether.

Chúng tôi đã hoàn toàn thôi không đến quán cà phê đông đúc đó nữa.

Although online courses improve access, they cannot altogether replace the social benefits of classroom learning.

Mặc dù các khóa học trực tuyến mở rộng khả năng tiếp cận, chúng không thể hoàn toàn thay thế lợi ích xã hội của việc học trên lớp.

Cụm từ thường gặp

💡 altogether nghĩa là hoàn toàn hoặc tổng cộng; all together nghĩa là tất cả cùng nhau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← meanwhileaim →