aim

Anh /eɪm/Mỹ /eɪm/

B1Công việc
Tranh minh họa từ aim

Nghĩa của aim

  1. n.mục đích; mục tiêusomething you want or plan to achieve
  2. v.nhằm; hướng tớito intend or try to achieve something
  3. v.nhắm; hướng vàoto point something towards a particular target

Câu ví dụ

My main aim today is to tidy the kitchen.

Mục tiêu chính của tôi hôm nay là dọn dẹp nhà bếp cho gọn gàng.

The programme aims to reduce youth unemployment by providing practical training and opportunities to gain workplace experience.

Chương trình này nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp ở thanh niên bằng cách cung cấp đào tạo thực hành và cơ hội tích lũy kinh nghiệm làm việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

aimless (adj.) · aimlessly (adv.)

Đồng nghĩa

goal, objective

💡 aim to do nghĩa là dự định làm gì; aim at doing nghĩa là hướng tới việc làm gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← altogetherterrific →