alongside

Anh /əˌlɒŋˈsaɪd/Mỹ /əˌlɔːŋˈsaɪd/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ alongside

Nghĩa của alongside

  1. prep.bên cạnh; cùng vớiBeside someone or something, or together with them.
  2. adv.ở bên cạnhIn a position beside someone or something.

Câu ví dụ

I cycled alongside my sister by the river.

Tôi đạp xe bên cạnh chị gái dọc theo bờ sông.

Schools should teach practical skills alongside academic subjects to prepare students for adult life.

Trường học nên dạy các kỹ năng thực tiễn song song với các môn học thuật để chuẩn bị cho học sinh bước vào đời.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

beside

💡 khi làm giới từ thì theo sau là danh từ; cũng có thể chỉ hai việc diễn ra đồng thời.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← self-employmentsubstance →