alone

Anh /əˈləʊn/Mỹ /əˈloʊn/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ alone

Nghĩa của alone

  1. adj.một mình; riêng lẻwithout anyone else present
  2. adv.một mình; tự mìnhwithout other people or their help
  3. adv.chỉ riêng; đơn thuầnonly, excluding everything or everyone else

Câu ví dụ

I was alone in the kitchen when the kettle boiled.

Tôi ở một mình trong bếp khi nước sôi.

Governments cannot solve environmental problems alone, as lasting progress also requires cooperation from businesses and individual citizens.

Chính phủ không thể tự mình giải quyết các vấn đề môi trường, vì tiến bộ bền vững cũng cần sự hợp tác từ doanh nghiệp và từng công dân.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

unaccompanied

💡 alone nghĩa là một mình, không nhất thiết là cô đơn; lonely nhấn mạnh cảm giác cô đơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← managercompetition →