almost

Anh /ˈɔːlməʊst/Mỹ /ˈɔːlmoʊst/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ almost

Nghĩa của almost

  1. adv.gần như; suýtNearly, but not completely or not quite.

Câu ví dụ

I almost missed the bus while tying my shoes.

Tôi suýt lỡ chuyến xe buýt khi đang buộc dây giày.

Almost all participants agreed that affordable public transport would improve their access to employment opportunities.

Hầu như tất cả người tham gia đều đồng ý rằng giao thông công cộng giá phải chăng sẽ giúp họ tiếp cận nhiều cơ hội việc làm hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

nearly, practically

💡 almost có thể đi với all, every và no; không dùng trực tiếp trước most.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← belongtape-recorder →