allocate

Anh /ˈæləkeɪt/Mỹ /ˈæləkeɪt/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ allocate

Nghĩa của allocate

  1. v.phân bổ; cấp phátTo assign resources to particular people, activities, or purposes.

Câu ví dụ

We allocated one cupboard to all our baking equipment.

Chúng tôi dành riêng một tủ cho tất cả dụng cụ làm bánh.

Local authorities should allocate more funding to public transport in areas with limited access to essential services.

Chính quyền địa phương nên phân bổ thêm kinh phí cho giao thông công cộng ở những khu vực khó tiếp cận các dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

allocation (n.) · reallocate (v.)

Đồng nghĩa

assign, allot

💡 allocate sth to sb/sth nghĩa là phân bổ một thứ cho một người hoặc một mục đích.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← operationalrave →