alliance

Anh /əˈlaɪəns/Mỹ /əˈlaɪəns/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ alliance

Nghĩa của alliance

  1. n.liên minh; đồng minhA partnership between groups or countries pursuing shared goals.

Câu ví dụ

The two clubs formed an alliance to save the pool.

Hai câu lạc bộ thành lập một liên minh để cứu bể bơi.

An international alliance can help countries coordinate their responses to environmental threats that cross national borders.

Một liên minh quốc tế có thể giúp các nước phối hợp ứng phó với những mối đe dọa môi trường vượt qua biên giới quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ally (n.) · ally (v.) · allied (adj.)

Đồng nghĩa

coalition, partnership

💡 Thường dùng form an alliance with, nghĩa là liên minh với ai đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← paraphraseecology →