album

Anh /ˈælbəm/Mỹ /ˈælbəm/

A2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ album

Nghĩa của album

  1. n.album nhạc; đĩa nhạcA collection of recorded music released as one product.
  2. n.album ảnh; album temA book for keeping photographs, stamps or similar collections.

Câu ví dụ

Her new album kept us singing all afternoon.

Album mới của cô ấy khiến chúng tôi hát suốt cả buổi chiều.

Digital platforms allow independent musicians to release an album without relying on a traditional record company.

Các nền tảng số cho phép nhạc sĩ độc lập phát hành album mà không cần phụ thuộc vào công ty thu âm truyền thống.

Cụm từ thường gặp

💡 album dùng cho đĩa nhạc; đĩa đơn dùng single.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← maleburn →