air

Anh /eə/Mỹ /er/

A1Môi trường
Tranh minh họa từ air

Nghĩa của air

  1. n.không khíThe mixture of gases surrounding Earth that people breathe.
  2. n.vẻ; bầu không khíA particular quality that someone or something seems to have.
  3. v.làm thoáng khí; bày tỏ công khaiTo let fresh air in, or express views publicly.

Câu ví dụ

I opened the window to let fresh air in.

Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.

Improving air quality in cities requires cleaner transport and stricter controls on industrial emissions.

Cải thiện chất lượng không khí ở các thành phố đòi hỏi giao thông sạch hơn và kiểm soát chặt chẽ hơn đối với khí thải công nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

airy (adj.) · airless (adj.)

💡 Khi chỉ không khí thì không đếm được; an air of nghĩa là mang một vẻ nào đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Chinesebecause →