because

Anh /bɪˈkɒz/Mỹ /bɪˈkɔːz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ because

Nghĩa của because

  1. conj.bởi vì; vìIntroduces the reason why something happens or is true.

Câu ví dụ

I closed the window because the room felt cold.

Tôi đóng cửa sổ vì căn phòng có cảm giác lạnh.

Many commuters choose public transport because it is cheaper and produces fewer emissions than driving alone.

Nhiều người đi làm chọn phương tiện công cộng vì nó rẻ hơn và thải ra ít khí thải hơn so với việc tự lái xe.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

since, as

💡 because theo sau là mệnh đề; because of theo sau là danh từ hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← airteam →