ailment

Anh /ˈeɪlmənt/Mỹ /ˈeɪlmənt/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ ailment

Nghĩa của ailment

  1. n.bệnh tật; bệnh nhẹAn illness, especially one that is not serious.

Câu ví dụ

The pharmacist suggested a remedy for my stomach ailment.

Dược sĩ đã gợi ý một loại thuốc cho chứng đau dạ dày của tôi.

Treating minor ailments at local clinics can reduce pressure on hospitals and improve access to healthcare.

Điều trị các bệnh nhẹ tại phòng khám địa phương có thể giảm áp lực cho bệnh viện và giúp người dân tiếp cận dịch vụ y tế dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ail (v.) · ailing (adj.)

Đồng nghĩa

illness, disorder

💡 Danh từ đếm được, thường chỉ bệnh nhẹ, hay đi với minor.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nourishwithstand →