agriculture

Anh /ˈæɡrɪkʌltʃə/Mỹ /ˈæɡrɪkʌltʃər/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ agriculture

Nghĩa của agriculture

  1. n.nông nghiệpThe activity of growing crops and raising animals for food.

Câu ví dụ

Many families here earn their living through agriculture.

Nhiều gia đình ở đây kiếm sống nhờ nông nghiệp.

Sustainable agriculture can protect soil quality while providing enough food for a growing global population.

Nông nghiệp bền vững có thể bảo vệ chất lượng đất đồng thời cung cấp đủ lương thực cho dân số toàn cầu ngày càng tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

agricultural (adj.) · agriculturist (n.)

Đồng nghĩa

farming

💡 Đây là danh từ không đếm được; tính từ tương ứng là agricultural.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rectangularmass →