agree

Anh /əˈɡriː/Mỹ /əˈɡriː/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ agree

Nghĩa của agree

  1. v.đồng ý; tán thànhHave the same opinion or accept someone else's view
  2. v.thỏa thuận; nhận lờiDecide something together or promise to do something

Câu ví dụ

I agree with you that this soup needs salt.

Tôi đồng ý với bạn rằng món canh này cần thêm muối.

Most researchers agree that regular physical activity can improve both mental health and academic performance.

Hầu hết các nhà nghiên cứu cho rằng vận động thể chất thường xuyên có thể cải thiện cả sức khỏe tinh thần lẫn kết quả học tập.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

agreement (n.) · disagree (v.) · disagreement (n.)

Đồng nghĩa

concur

Trái nghĩa

disagree

💡 Đồng ý với ai dùng with; thống nhất về việc gì dùng on; nhận lời làm gì dùng to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← moneynow →